University of Connecticut
STORRS, CT
University of Illinois Urbana-Champaign
CHAMPAIGN, ILLINOIS
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Connecticut vs Illinois Urbana-Champaign - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Connecticut
CONNECTICUT
Storrs, CT
Xếp hạng thế giới · ARWU#301-400
Tỷ lệ trúng tuyển52.39%
SAT trung vị1340
Tỷ lệ tốt nghiệp83.3%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$74K
University of Illinois Urbana-Champaign
ILLINOIS URBANA-CHAMPAIGN
Champaign, Illinois
Xếp hạng thế giới · ARWU#55
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Connecticut University of Illinois Urbana-Champaign
#301-400 Xếp hạng thế giới · ARWU #55
- Xếp hạng · THE #46
52.39% Tỷ lệ trúng tuyển 42.37%
1340 SAT trung vị 1470
83.3% Tỷ lệ tốt nghiệp 85.1%
28,306 Số lượng sinh viên 59,238

SO SÁNH TRỰC TIẾP

52.39% Tỷ lệ trúng tuyển 42.37%
15.4% Tỷ lệ yield 28.8%
1340 SAT trung vị 1470
- GPA trung bình -
55,479 Số lượng hồ sơ 73,742
7.4% SV quốc tế 14.9%
$74K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $81K
$50K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $55K
$109K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $117K
83.3% Tỷ lệ tốt nghiệp 85.1%
92% Tỷ lệ duy trì học 94.8%
$21,500 Nợ trung vị $19,500
$44,004 Học phí · năm $38,400
$21,535 Gói hỗ trợ trung bình $23,217
61.6% % nhu cầu được đáp ứng 0.8%
$28,506 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $22,395
$80 Lệ phí hồ sơ $50
$17,282 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $5,836
Tóm tắt nhanh
Illinois Urbana-Champaign dẫn đầu ở 10 trên 11 chỉ số được đo
% nhu cầu61.6% so với 0.8%
Yield15.4% so với 28.8%
Nợ khi TN$28,506 so với $22,395

Kết luận từ dữ liệu

Illinois Urbana-Champaign nhận 42.4% hồ sơ, trong khi Connecticut nhận 52.4%.

Tỷ lệ sinh viên quốc tế khác biệt rõ rệt: 14.9% (Illinois Urbana-Champaign) so với 7.4% (Connecticut).

Connecticut thực sự hỗ trợ sinh viên quốc tế nhiều hơn (trung bình $17,282), trong khi Illinois Urbana-Champaign dừng ở mức $5,836.

Illinois Urbana-Champaign thắng trên cả hai trục cùng lúc: học phí thấp hơn ($38,400 so với $44,004) và lương trung vị cao hơn ($81K so với $74K, Connecticut).

Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn trong hai trường (42.37% so với 52.39% tỷ lệ trúng tuyển). Illinois Urbana-Champaign đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#301-400 so với #55). Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $74K). Illinois Urbana-Champaign có mức học phí niêm yết thấp hơn ($38,400 so với $44,004 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Illinois Urbana-Champaign vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn (42.37% so với 52.39% tỷ lệ trúng tuyển); Illinois Urbana-Champaign có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1340).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $74K); Illinois Urbana-Champaign có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (85.1% so với 83.3%).

Chi phí và hỗ trợ

Illinois Urbana-Champaign có học phí niêm yết thấp hơn ($38,400 so với $44,004); Illinois Urbana-Champaign cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($23,217 so với $21,535).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kConnecticutIllinois Urbana-Champaign HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Connecticut và Illinois Urbana-Champaign được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Connecticut Illinois Urbana-Champaign
Xếp hạng thế giới · ARWU#301-400#55
Xếp hạng · THE-#46
Tỷ lệ trúng tuyển52.39%42.37%
Tỷ lệ yield15.4%28.8%
SAT trung vị13401470
GPA trung bình--
Số lượng hồ sơ55,47973,742
Sinh viên quốc tế7.4%14.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$74K$81K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$50K$55K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$109K$117K
Tỷ lệ tốt nghiệp83.3%85.1%
Tỷ lệ duy trì học92%94.8%
Nợ trung vị$21,500$19,500
Học phí · năm$44,004$38,400
Gói hỗ trợ trung bình$21,535$23,217
% nhu cầu được đáp ứng61.6%0.8%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$28,506$22,395
Lệ phí hồ sơ$80$50
Số lượng sinh viên28,30659,238

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Connecticut hay Illinois Urbana-Champaign khó hơn?

Vào Illinois Urbana-Champaign khó hơn. Connecticut nhận 52.39% hồ sơ, trong khi Illinois Urbana-Champaign nhận 42.37%.

Sinh viên tốt nghiệp Connecticut hay Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $81K so với $74K.

Học phí tại Connecticut so với Illinois Urbana-Champaign là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $44,004 mỗi năm tại Connecticut và $38,400 mỗi năm tại Illinois Urbana-Champaign.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Connecticut hoặc Illinois Urbana-Champaign?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1340 tại Connecticut và 1470 tại Illinois Urbana-Champaign; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Connecticut hay Illinois Urbana-Champaign?

Illinois Urbana-Champaign xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #301-400 cho Connecticut so với #55 cho Illinois Urbana-Champaign.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Connecticut hay Illinois Urbana-Champaign?

Gói hỗ trợ trung bình là $21,535 tại Connecticut và $23,217 tại Illinois Urbana-Champaign.

So sánh Connecticut với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.