University of Wyoming
LARAMIE, WY
University of Illinois Urbana-Champaign
CHAMPAIGN, ILLINOIS
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Wyoming vs Illinois Urbana-Champaign - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Wyoming
WYOMING
Laramie, WY
Xếp hạng thế giới · ARWU#701-800
Tỷ lệ trúng tuyển96.9%
SAT trung vị1140
Tỷ lệ tốt nghiệp58.8%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$57K
University of Illinois Urbana-Champaign
ILLINOIS URBANA-CHAMPAIGN
Champaign, Illinois
Xếp hạng thế giới · ARWU#55
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Wyoming University of Illinois Urbana-Champaign
#701-800 Xếp hạng thế giới · ARWU #55
- Xếp hạng · THE #46
96.9% Tỷ lệ trúng tuyển 42.37%
1140 SAT trung vị 1470
58.8% Tỷ lệ tốt nghiệp 85.1%
10,813 Số lượng sinh viên 59,238

SO SÁNH TRỰC TIẾP

96.9% Tỷ lệ trúng tuyển 42.37%
23.8% Tỷ lệ yield 28.8%
1140 SAT trung vị 1470
3.55 GPA trung bình -
6,217 Số lượng hồ sơ 73,742
1.8% SV quốc tế 14.9%
$57K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $81K
$37K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $55K
$81K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $117K
58.8% Tỷ lệ tốt nghiệp 85.1%
79% Tỷ lệ duy trì học 94.8%
$18,000 Nợ trung vị $19,500
$25,015 Học phí · năm $38,400
$12,129 Gói hỗ trợ trung bình $23,217
57.6% % nhu cầu được đáp ứng 0.8%
$24,921 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $22,395
$40 Lệ phí hồ sơ $50
$10,769 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $5,836
Tóm tắt nhanh
Illinois Urbana-Champaign dẫn đầu ở 8 trên 11 chỉ số được đo
% nhu cầu57.6% so với 0.8%
Trúng tuyển96.9% so với 42.37%
Hỗ trợ$12,129 so với $23,217

Kết luận từ dữ liệu

Khó có suất hơn ở nơi ngưỡng cao hơn: Illinois Urbana-Champaign nhận 42.4%, Wyoming nhận 96.9%.

Môi trường quốc tế hơn thuộc về Illinois Urbana-Champaign (14.9% sinh viên quốc tế) so với Wyoming (1.8%).

Học phí thấp hơn thuộc về Wyoming: $25,015 so với $38,400, tức thấp hơn $13,385 mỗi năm.

Mức lương trung vị cao hơn mười năm sau khi nhập học thuộc về Illinois Urbana-Champaign: $81K so với $57K.

Những con số này mô tả các khóa sinh viên hiện đang theo học, không phải cơ hội của bạn; hãy coi chúng là điểm khởi đầu, không phải một dự báo.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn trong hai trường (42.37% so với 96.9% tỷ lệ trúng tuyển). Illinois Urbana-Champaign đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#701-800 so với #55). Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $57K). Wyoming có mức học phí niêm yết thấp hơn ($25,015 so với $38,400 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Wyoming vì: học phí thấp hơn.

Chọn Illinois Urbana-Champaign vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn (42.37% so với 96.9% tỷ lệ trúng tuyển); Illinois Urbana-Champaign có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1140).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $57K); Illinois Urbana-Champaign có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (85.1% so với 58.8%).

Chi phí và hỗ trợ

Wyoming có học phí niêm yết thấp hơn ($25,015 so với $38,400); Illinois Urbana-Champaign cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($23,217 so với $12,129).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kWyomingIllinois Urbana-Champaign HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Wyoming và Illinois Urbana-Champaign được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Wyoming Illinois Urbana-Champaign
Xếp hạng thế giới · ARWU#701-800#55
Xếp hạng · THE-#46
Tỷ lệ trúng tuyển96.9%42.37%
Tỷ lệ yield23.8%28.8%
SAT trung vị11401470
GPA trung bình3.55-
Số lượng hồ sơ6,21773,742
Sinh viên quốc tế1.8%14.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$57K$81K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$37K$55K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$81K$117K
Tỷ lệ tốt nghiệp58.8%85.1%
Tỷ lệ duy trì học79%94.8%
Nợ trung vị$18,000$19,500
Học phí · năm$25,015$38,400
Gói hỗ trợ trung bình$12,129$23,217
% nhu cầu được đáp ứng57.6%0.8%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$24,921$22,395
Lệ phí hồ sơ$40$50
Số lượng sinh viên10,81359,238

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Wyoming hay Illinois Urbana-Champaign khó hơn?

Vào Illinois Urbana-Champaign khó hơn. Wyoming nhận 96.9% hồ sơ, trong khi Illinois Urbana-Champaign nhận 42.37%.

Sinh viên tốt nghiệp Wyoming hay Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $81K so với $57K.

Học phí tại Wyoming so với Illinois Urbana-Champaign là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $25,015 mỗi năm tại Wyoming và $38,400 mỗi năm tại Illinois Urbana-Champaign.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Wyoming hoặc Illinois Urbana-Champaign?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1140 tại Wyoming và 1470 tại Illinois Urbana-Champaign; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Wyoming hay Illinois Urbana-Champaign?

Illinois Urbana-Champaign xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #701-800 cho Wyoming so với #55 cho Illinois Urbana-Champaign.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Wyoming hay Illinois Urbana-Champaign?

Gói hỗ trợ trung bình là $12,129 tại Wyoming và $23,217 tại Illinois Urbana-Champaign.

So sánh Wyoming với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.