University of Wyoming
LARAMIE, WY
University of North Carolina at Chapel Hill
CHAPEL HILL, NC
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Wyoming vs North Carolina - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Wyoming
WYOMING
Laramie, WY
Xếp hạng thế giới · ARWU#701-800
Tỷ lệ trúng tuyển96.9%
SAT trung vị1140
Tỷ lệ tốt nghiệp58.8%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$57K
University of North Carolina at Chapel Hill
NORTH CAROLINA
Chapel Hill, NC
Xếp hạng thế giới · ARWU#35
Tỷ lệ trúng tuyển15.34%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp91.2%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$72K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Wyoming University of North Carolina at Chapel Hill
#701-800 Xếp hạng thế giới · ARWU #35
- Xếp hạng · THE #70
96.9% Tỷ lệ trúng tuyển 15.34%
1140 SAT trung vị 1470
58.8% Tỷ lệ tốt nghiệp 91.2%
10,813 Số lượng sinh viên 32,680

SO SÁNH TRỰC TIẾP

96.9% Tỷ lệ trúng tuyển 15.34%
23.8% Tỷ lệ yield 45.5%
1140 SAT trung vị 1470
3.55 GPA trung bình 4.49
6,217 Số lượng hồ sơ 66,535
1.8% SV quốc tế 6.4%
$57K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $72K
$37K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $48K
$81K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $112K
58.8% Tỷ lệ tốt nghiệp 91.2%
79% Tỷ lệ duy trì học 96.6%
$18,000 Nợ trung vị $14,000
$25,015 Học phí · năm $45,228
$12,129 Gói hỗ trợ trung bình $20,705
57.6% % nhu cầu được đáp ứng 100%
$24,921 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $20,382
$40 Lệ phí hồ sơ $85
$10,769 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế -
Tóm tắt nhanh
North Carolina dẫn đầu ở 11 trên 12 chỉ số được đo
Trúng tuyển96.9% so với 15.34%
Yield23.8% so với 45.5%
Học phí$25,015 so với $45,228

Kết luận từ dữ liệu

Wyoming nhận phần lớn hồ sơ nộp vào (96.9%), trong khi North Carolina từ chối đại đa số (15.3%).

North Carolina không báo cáo khoản hỗ trợ tài chính nào cho sinh viên quốc tế, trong khi Wyoming cấp cho họ trung bình $10,769. Với ứng viên ngoài Mỹ, đây thường là khác biệt quan trọng nhất trên trang này.

Chênh lệch học phí là $20,213 mỗi năm: $25,015 (Wyoming) so với $45,228.

Chênh lệch lương trung vị sau một thập kỷ nghiêng về lợi thế của North Carolina: $72K so với $57K.

Những con số này mô tả các khóa sinh viên hiện đang theo học, không phải cơ hội của bạn; hãy coi chúng là điểm khởi đầu, không phải một dự báo.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

North Carolina chọn lọc hơn trong hai trường (15.34% so với 96.9% tỷ lệ trúng tuyển). North Carolina đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#701-800 so với #35). Sinh viên tốt nghiệp North Carolina có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($72K so với $57K). Wyoming có mức học phí niêm yết thấp hơn ($25,015 so với $45,228 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Wyoming vì: học phí thấp hơn.

Chọn North Carolina vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

North Carolina chọn lọc hơn (15.34% so với 96.9% tỷ lệ trúng tuyển); North Carolina có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1140).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp North Carolina có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($72K so với $57K); North Carolina có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (91.2% so với 58.8%).

Chi phí và hỗ trợ

Wyoming có học phí niêm yết thấp hơn ($25,015 so với $45,228); North Carolina cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($20,705 so với $12,129).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kWyomingNorth Carolina HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Wyoming và North Carolina được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Wyoming North Carolina
Xếp hạng thế giới · ARWU#701-800#35
Xếp hạng · THE-#70
Tỷ lệ trúng tuyển96.9%15.34%
Tỷ lệ yield23.8%45.5%
SAT trung vị11401470
GPA trung bình3.554.49
Số lượng hồ sơ6,21766,535
Sinh viên quốc tế1.8%6.4%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$57K$72K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$37K$48K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$81K$112K
Tỷ lệ tốt nghiệp58.8%91.2%
Tỷ lệ duy trì học79%96.6%
Nợ trung vị$18,000$14,000
Học phí · năm$25,015$45,228
Gói hỗ trợ trung bình$12,129$20,705
% nhu cầu được đáp ứng57.6%100%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$24,921$20,382
Lệ phí hồ sơ$40$85
Số lượng sinh viên10,81332,680

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Wyoming hay North Carolina khó hơn?

Vào North Carolina khó hơn. Wyoming nhận 96.9% hồ sơ, trong khi North Carolina nhận 15.34%.

Sinh viên tốt nghiệp Wyoming hay North Carolina kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp North Carolina kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $72K so với $57K.

Học phí tại Wyoming so với North Carolina là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $25,015 mỗi năm tại Wyoming và $45,228 mỗi năm tại North Carolina.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Wyoming hoặc North Carolina?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1140 tại Wyoming và 1470 tại North Carolina; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Wyoming hay North Carolina?

North Carolina xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #701-800 cho Wyoming so với #35 cho North Carolina.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Wyoming hay North Carolina?

Gói hỗ trợ trung bình là $12,129 tại Wyoming và $20,705 tại North Carolina.

So sánh Wyoming với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.