University of Wyoming
LARAMIE, WY
University of Virginia
CHARLOTTESVILLE, VIRGINIA
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Wyoming vs Virginia - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Wyoming
WYOMING
Laramie, WY
Xếp hạng thế giới · ARWU#701-800
Tỷ lệ trúng tuyển96.9%
SAT trung vị1140
Tỷ lệ tốt nghiệp58.8%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$57K
University of Virginia
VIRGINIA
Charlottesville, Virginia
Xếp hạng thế giới · ARWU#201-300
Tỷ lệ trúng tuyển16.81%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp95.6%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$87K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Wyoming University of Virginia
#701-800 Xếp hạng thế giới · ARWU #201-300
- Xếp hạng · THE -
96.9% Tỷ lệ trúng tuyển 16.81%
1140 SAT trung vị 1470
58.8% Tỷ lệ tốt nghiệp 95.6%
10,813 Số lượng sinh viên 26,470

SO SÁNH TRỰC TIẾP

96.9% Tỷ lệ trúng tuyển 16.81%
23.8% Tỷ lệ yield 40%
1140 SAT trung vị 1470
3.55 GPA trung bình -
6,217 Số lượng hồ sơ 58,951
1.8% SV quốc tế 4.9%
$57K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $87K
$37K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $59K
$81K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $130K
58.8% Tỷ lệ tốt nghiệp 95.6%
79% Tỷ lệ duy trì học 97.9%
$18,000 Nợ trung vị $17,500
$25,015 Học phí · năm $62,923
$12,129 Gói hỗ trợ trung bình $37,123
57.6% % nhu cầu được đáp ứng 100%
$24,921 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $25,137
$40 Lệ phí hồ sơ $75
$10,769 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế -
Tóm tắt nhanh
Virginia dẫn đầu ở 9 trên 11 chỉ số được đo
Trúng tuyển96.9% so với 16.81%
Hỗ trợ$12,129 so với $37,123
Học phí$25,015 so với $62,923

Kết luận từ dữ liệu

Wyoming nhận phần lớn hồ sơ nộp vào (96.9%), trong khi Virginia từ chối đại đa số (16.8%).

Virginia không báo cáo khoản hỗ trợ tài chính nào cho sinh viên quốc tế, trong khi Wyoming cấp cho họ trung bình $10,769. Với ứng viên ngoài Mỹ, đây thường là khác biệt quan trọng nhất trên trang này.

Chênh lệch học phí là $37,908 mỗi năm: $25,015 (Wyoming) so với $62,923.

Mức lương trung vị cao hơn mười năm sau khi nhập học thuộc về Virginia: $87K so với $57K.

Các chỉ số mô tả trường đại học như một tổng thể, và ngành học của riêng bạn có thể khác xa mức trung bình đó.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Virginia chọn lọc hơn trong hai trường (16.81% so với 96.9% tỷ lệ trúng tuyển). Virginia đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#701-800 so với #201-300). Sinh viên tốt nghiệp Virginia có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($87K so với $57K). Wyoming có mức học phí niêm yết thấp hơn ($25,015 so với $62,923 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Wyoming vì: học phí thấp hơn, nợ của sinh viên tốt nghiệp thấp hơn.

Chọn Virginia vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Virginia chọn lọc hơn (16.81% so với 96.9% tỷ lệ trúng tuyển); Virginia có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1140).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Virginia có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($87K so với $57K); Virginia có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (95.6% so với 58.8%).

Chi phí và hỗ trợ

Wyoming có học phí niêm yết thấp hơn ($25,015 so với $62,923); Virginia cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($37,123 so với $12,129).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kWyomingVirginia HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Wyoming và Virginia được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Wyoming Virginia
Xếp hạng thế giới · ARWU#701-800#201-300
Xếp hạng · THE--
Tỷ lệ trúng tuyển96.9%16.81%
Tỷ lệ yield23.8%40%
SAT trung vị11401470
GPA trung bình3.55-
Số lượng hồ sơ6,21758,951
Sinh viên quốc tế1.8%4.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$57K$87K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$37K$59K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$81K$130K
Tỷ lệ tốt nghiệp58.8%95.6%
Tỷ lệ duy trì học79%97.9%
Nợ trung vị$18,000$17,500
Học phí · năm$25,015$62,923
Gói hỗ trợ trung bình$12,129$37,123
% nhu cầu được đáp ứng57.6%100%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$24,921$25,137
Lệ phí hồ sơ$40$75
Số lượng sinh viên10,81326,470

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Wyoming hay Virginia khó hơn?

Vào Virginia khó hơn. Wyoming nhận 96.9% hồ sơ, trong khi Virginia nhận 16.81%.

Sinh viên tốt nghiệp Wyoming hay Virginia kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Virginia kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $87K so với $57K.

Học phí tại Wyoming so với Virginia là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $25,015 mỗi năm tại Wyoming và $62,923 mỗi năm tại Virginia.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Wyoming hoặc Virginia?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1140 tại Wyoming và 1470 tại Virginia; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Wyoming hay Virginia?

Virginia xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #701-800 cho Wyoming so với #201-300 cho Virginia.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Wyoming hay Virginia?

Gói hỗ trợ trung bình là $12,129 tại Wyoming và $37,123 tại Virginia.

So sánh Wyoming với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.