Binghamton University
BINGHAMTON, NY
University of Maryland, Baltimore County
BALTIMORE, MARYLAND
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Binghamton vs Maryland (UMBC) - so sánh các trường đại học Mỹ

Binghamton University
BINGHAMTON
Binghamton, NY
Xếp hạng thế giới · ARWU#501-600
Tỷ lệ trúng tuyển38.61%
SAT trung vị1420
Tỷ lệ tốt nghiệp81.6%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
University of Maryland, Baltimore County
MARYLAND (UMBC)
Baltimore, Maryland
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%
SAT trung vị1323
Tỷ lệ tốt nghiệp70%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

Binghamton University University of Maryland, Baltimore County
#501-600 Xếp hạng thế giới · ARWU #601-700
- Xếp hạng · THE -
38.61% Tỷ lệ trúng tuyển 72.43%
1420 SAT trung vị 1323
81.6% Tỷ lệ tốt nghiệp 70%
18,815 Số lượng sinh viên 13,906

SO SÁNH TRỰC TIẾP

38.61% Tỷ lệ trúng tuyển 72.43%
15.9% Tỷ lệ yield 21.6%
1420 SAT trung vị 1323
3.88 GPA trung bình 4.13
53,007 Số lượng hồ sơ 14,325
4% SV quốc tế 4.8%
$81K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $70K
$53K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $45K
$114K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $101K
81.6% Tỷ lệ tốt nghiệp 70%
89.5% Tỷ lệ duy trì học 85%
$18,500 Nợ trung vị $19,500
$30,447 Học phí · năm $32,735
$19,288 Gói hỗ trợ trung bình $14,712
74% % nhu cầu được đáp ứng 47%
$27,208 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $22,450
$50 Lệ phí hồ sơ $75
$8,377 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $13,080
Tóm tắt nhanh
Binghamton dẫn đầu ở 9 trên 12 chỉ số được đo
Trúng tuyển38.61% so với 72.43%
% nhu cầu74% so với 47%
Yield15.9% so với 21.6%

Kết luận từ dữ liệu

Tỷ lệ trúng tuyển thấp hơn thuộc về Binghamton: 38.6% so với 72.4% (Maryland (UMBC)).

Chênh lệch lương trung vị sau một thập kỷ nghiêng về lợi thế của Binghamton: $81K so với $70K.

Điểm SAT trung vị cao hơn thuộc về Binghamton: 1420 so với 1323, tức cao hơn 97 điểm.

Đây là hai kỳ tuyển sinh khác quy mô: Binghamton xử lý 53,007 hồ sơ mỗi năm, đối thủ xử lý 14,325.

Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Binghamton chọn lọc hơn trong hai trường (38.61% so với 72.43% tỷ lệ trúng tuyển). Binghamton đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#501-600 so với #601-700). Sinh viên tốt nghiệp Binghamton có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $70K). Binghamton có mức học phí niêm yết thấp hơn ($30,447 so với $32,735 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Binghamton vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Chọn Maryland (UMBC) vì: nợ của sinh viên tốt nghiệp thấp hơn.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Binghamton chọn lọc hơn (38.61% so với 72.43% tỷ lệ trúng tuyển); Binghamton có điểm SAT trung vị cao hơn (1420 so với 1323).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Binghamton có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $70K); Binghamton có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (81.6% so với 70%).

Chi phí và hỗ trợ

Binghamton có học phí niêm yết thấp hơn ($30,447 so với $32,735); Binghamton cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($19,288 so với $14,712).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kBinghamtonMaryland (UMBC) HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Binghamton và Maryland (UMBC) được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Binghamton Maryland (UMBC)
Xếp hạng thế giới · ARWU#501-600#601-700
Xếp hạng · THE--
Tỷ lệ trúng tuyển38.61%72.43%
Tỷ lệ yield15.9%21.6%
SAT trung vị14201323
GPA trung bình3.884.13
Số lượng hồ sơ53,00714,325
Sinh viên quốc tế4%4.8%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K$70K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$53K$45K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$114K$101K
Tỷ lệ tốt nghiệp81.6%70%
Tỷ lệ duy trì học89.5%85%
Nợ trung vị$18,500$19,500
Học phí · năm$30,447$32,735
Gói hỗ trợ trung bình$19,288$14,712
% nhu cầu được đáp ứng74%47%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$27,208$22,450
Lệ phí hồ sơ$50$75
Số lượng sinh viên18,81513,906

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Binghamton hay Maryland (UMBC) khó hơn?

Vào Binghamton khó hơn. Binghamton nhận 38.61% hồ sơ, trong khi Maryland (UMBC) nhận 72.43%.

Sinh viên tốt nghiệp Binghamton hay Maryland (UMBC) kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Binghamton kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $81K so với $70K.

Học phí tại Binghamton so với Maryland (UMBC) là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $30,447 mỗi năm tại Binghamton và $32,735 mỗi năm tại Maryland (UMBC).

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Binghamton hoặc Maryland (UMBC)?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1420 tại Binghamton và 1323 tại Maryland (UMBC); hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Binghamton hay Maryland (UMBC)?

Binghamton xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #501-600 cho Binghamton so với #601-700 cho Maryland (UMBC).

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Binghamton hay Maryland (UMBC)?

Gói hỗ trợ trung bình là $19,288 tại Binghamton và $14,712 tại Maryland (UMBC).

So sánh Binghamton với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.