

Dartmouth vs Cornell - so sánh các trường đại học Mỹ
SỐ LIỆU CHÍNH
SO SÁNH TRỰC TIẾP
Kết luận từ dữ liệu
Với tỷ lệ 6% và 8.4%, cả hai kỳ tuyển sinh vẫn là một trò may rủi đối với bất kỳ ứng viên nào; khác biệt giữa chúng không phải là luận điểm ở đây.
Đây là hai kỳ tuyển sinh khác quy mô: Cornell xử lý 65,612 hồ sơ mỗi năm, đối thủ xử lý 28,230.
Bảng giá không tạo khác biệt giữa hai trường này: $71,525 và $72,270.
Chênh lệch hỗ trợ tài chính đạt tới quy mô của cả một gói: $75,301 (Dartmouth) so với $64,225.
Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.
Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.
NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA
Dartmouth chọn lọc hơn trong hai trường (6.02% so với 8.41% tỷ lệ trúng tuyển). Cornell đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#301-400 so với #12). Sinh viên tốt nghiệp Cornell có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($104K so với $97K). Dartmouth có mức học phí niêm yết thấp hơn ($71,525 so với $72,270 mỗi năm).
Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.
Chọn Dartmouth vì: mức độ chọn lọc cao hơn, tỷ lệ tốt nghiệp cao hơn, học phí thấp hơn.
Chọn Cornell vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp, tỷ lệ duy trì học cao hơn.
Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.
BẰNG SỐ LIỆU
Dartmouth chọn lọc hơn (6.02% so với 8.41% tỷ lệ trúng tuyển); Cornell có điểm SAT trung vị cao hơn (1540 so với 1520).
Sinh viên tốt nghiệp Cornell có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($104K so với $97K); Dartmouth có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (95.5% so với 95.4%).
Dartmouth có học phí niêm yết thấp hơn ($71,525 so với $72,270); Dartmouth cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($75,301 so với $64,225).
BỨC TRANH GIÁ TRỊ
BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ
| Chỉ số | Dartmouth | Cornell |
|---|---|---|
| Xếp hạng thế giới · ARWU | #301-400 | #12 |
| Xếp hạng · THE | - | #20 |
| Tỷ lệ trúng tuyển | 6.02% | 8.41% |
| Tỷ lệ yield | 70.9% | 63.9% |
| SAT trung vị | 1520 | 1540 |
| GPA trung bình | - | - |
| Số lượng hồ sơ | 28,230 | 65,612 |
| Sinh viên quốc tế | 14.5% | 10.3% |
| Thu nhập trung vị · sau 10 năm | $97K | $104K |
| Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm | $65K | $67K |
| Thu nhập top 25% · sau 10 năm | $189K | $166K |
| Tỷ lệ tốt nghiệp | 95.5% | 95.4% |
| Tỷ lệ duy trì học | 98% | 98.1% |
| Nợ trung vị | $17,500 | $14,000 |
| Học phí · năm | $71,525 | $72,270 |
| Gói hỗ trợ trung bình | $75,301 | $64,225 |
| % nhu cầu được đáp ứng | 100% | 100% |
| Nợ trung bình khi tốt nghiệp | $24,255 | $29,441 |
| Lệ phí hồ sơ | - | $80 |
| Số lượng sinh viên | 7,273 | 26,793 |
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Vào Dartmouth hay Cornell khó hơn?
Vào Dartmouth khó hơn. Dartmouth nhận 6.02% hồ sơ, trong khi Cornell nhận 8.41%.
Sinh viên tốt nghiệp Dartmouth hay Cornell kiếm được nhiều tiền hơn?
Sinh viên tốt nghiệp Cornell kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $104K so với $97K.
Học phí tại Dartmouth so với Cornell là bao nhiêu?
Học phí niêm yết là $71,525 mỗi năm tại Dartmouth và $72,270 mỗi năm tại Cornell.
Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Dartmouth hoặc Cornell?
Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1520 tại Dartmouth và 1540 tại Cornell; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.
Trường nào xếp hạng cao hơn - Dartmouth hay Cornell?
Cornell xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #301-400 cho Dartmouth so với #12 cho Cornell.
Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Dartmouth hay Cornell?
Gói hỗ trợ trung bình là $75,301 tại Dartmouth và $64,225 tại Cornell.
Harvard
Stanford
Massachusetts Institute of Technology
Princeton
Yale
Penn
Johns Hopkins
Washington University
Northwestern
North Carolina