University of North Carolina at Chapel Hill
CHAPEL HILL, NC
Stony Brook University
STONY BROOK, NY
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

North Carolina vs Stony Brook - so sánh các trường đại học Mỹ

University of North Carolina at Chapel Hill
NORTH CAROLINA
Chapel Hill, NC
Xếp hạng thế giới · ARWU#35
Tỷ lệ trúng tuyển15.34%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp91.2%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$72K
Stony Brook University
STONY BROOK
Stony Brook, NY
Xếp hạng thế giới · ARWU#301-400
Tỷ lệ trúng tuyển49.04%
SAT trung vị1410
Tỷ lệ tốt nghiệp75.6%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$75K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of North Carolina at Chapel Hill Stony Brook University
#35 Xếp hạng thế giới · ARWU #301-400
#70 Xếp hạng · THE -
15.34% Tỷ lệ trúng tuyển 49.04%
1470 SAT trung vị 1410
91.2% Tỷ lệ tốt nghiệp 75.6%
32,680 Số lượng sinh viên 26,689

SO SÁNH TRỰC TIẾP

15.34% Tỷ lệ trúng tuyển 49.04%
45.5% Tỷ lệ yield 14.7%
1470 SAT trung vị 1410
4.49 GPA trung bình -
66,535 Số lượng hồ sơ 55,880
6.4% SV quốc tế 10.2%
$72K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $75K
$48K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $49K
$112K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $107K
91.2% Tỷ lệ tốt nghiệp 75.6%
96.6% Tỷ lệ duy trì học 89.7%
$14,000 Nợ trung vị $18,228
$45,228 Học phí · năm $32,741
$20,705 Gói hỗ trợ trung bình $15,261
100% % nhu cầu được đáp ứng 0.6%
$20,382 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $23,558
$85 Lệ phí hồ sơ -
- Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $2,834
Tóm tắt nhanh
North Carolina dẫn đầu ở 9 trên 11 chỉ số được đo
% nhu cầu100% so với 0.6%
Trúng tuyển15.34% so với 49.04%
Yield45.5% so với 14.7%

Kết luận từ dữ liệu

North Carolina nhận 15.3% hồ sơ, trong khi Stony Brook nhận 49%.

Nếu bạn nộp đơn từ ngoài Mỹ, hãy tính ngân sách mà không có hỗ trợ ở nơi không có: chỉ Stony Brook báo cáo hỗ trợ cho sinh viên quốc tế (trung bình $2,834), còn North Carolina thì không.

Học phí thấp hơn thuộc về Stony Brook: $32,741 so với $45,228, tức thấp hơn $12,487 mỗi năm.

Điểm SAT trung vị cao hơn thuộc về North Carolina: 1470 so với 1410, tức cao hơn 60 điểm.

Những con số này mô tả các khóa sinh viên hiện đang theo học, không phải cơ hội của bạn; hãy coi chúng là điểm khởi đầu, không phải một dự báo.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

North Carolina chọn lọc hơn trong hai trường (15.34% so với 49.04% tỷ lệ trúng tuyển). North Carolina đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#35 so với #301-400). Sinh viên tốt nghiệp Stony Brook có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($75K so với $72K). Stony Brook có mức học phí niêm yết thấp hơn ($32,741 so với $45,228 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn North Carolina vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, tỷ lệ tốt nghiệp cao hơn.

Chọn Stony Brook vì: thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp, học phí thấp hơn.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

North Carolina chọn lọc hơn (15.34% so với 49.04% tỷ lệ trúng tuyển); North Carolina có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1410).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Stony Brook có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($75K so với $72K); North Carolina có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (91.2% so với 75.6%).

Chi phí và hỗ trợ

Stony Brook có học phí niêm yết thấp hơn ($32,741 so với $45,228); North Carolina cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($20,705 so với $15,261).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kNorth CarolinaStony Brook HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; North Carolina và Stony Brook được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số North Carolina Stony Brook
Xếp hạng thế giới · ARWU#35#301-400
Xếp hạng · THE#70-
Tỷ lệ trúng tuyển15.34%49.04%
Tỷ lệ yield45.5%14.7%
SAT trung vị14701410
GPA trung bình4.49-
Số lượng hồ sơ66,53555,880
Sinh viên quốc tế6.4%10.2%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$72K$75K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$48K$49K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$112K$107K
Tỷ lệ tốt nghiệp91.2%75.6%
Tỷ lệ duy trì học96.6%89.7%
Nợ trung vị$14,000$18,228
Học phí · năm$45,228$32,741
Gói hỗ trợ trung bình$20,705$15,261
% nhu cầu được đáp ứng100%0.6%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$20,382$23,558
Lệ phí hồ sơ$85-
Số lượng sinh viên32,68026,689

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào North Carolina hay Stony Brook khó hơn?

Vào North Carolina khó hơn. North Carolina nhận 15.34% hồ sơ, trong khi Stony Brook nhận 49.04%.

Sinh viên tốt nghiệp North Carolina hay Stony Brook kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Stony Brook kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $75K so với $72K.

Học phí tại North Carolina so với Stony Brook là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $45,228 mỗi năm tại North Carolina và $32,741 mỗi năm tại Stony Brook.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào North Carolina hoặc Stony Brook?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1470 tại North Carolina và 1410 tại Stony Brook; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - North Carolina hay Stony Brook?

North Carolina xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #35 cho North Carolina so với #301-400 cho Stony Brook.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - North Carolina hay Stony Brook?

Gói hỗ trợ trung bình là $20,705 tại North Carolina và $15,261 tại Stony Brook.

So sánh North Carolina với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.