University of Houston
HOUSTON, TX
University of Illinois Urbana-Champaign
CHAMPAIGN, ILLINOIS
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Houston vs Illinois Urbana-Champaign - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Houston
HOUSTON
Houston, TX
Xếp hạng thế giới · ARWU#201-300
Tỷ lệ trúng tuyển73.92%
SAT trung vị1240
Tỷ lệ tốt nghiệp64.6%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$62K
University of Illinois Urbana-Champaign
ILLINOIS URBANA-CHAMPAIGN
Champaign, Illinois
Xếp hạng thế giới · ARWU#55
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Houston University of Illinois Urbana-Champaign
#201-300 Xếp hạng thế giới · ARWU #55
- Xếp hạng · THE #46
73.92% Tỷ lệ trúng tuyển 42.37%
1240 SAT trung vị 1470
64.6% Tỷ lệ tốt nghiệp 85.1%
47,980 Số lượng sinh viên 59,238

SO SÁNH TRỰC TIẾP

73.92% Tỷ lệ trúng tuyển 42.37%
26.5% Tỷ lệ yield 28.8%
1240 SAT trung vị 1470
3.49 GPA trung bình -
31,716 Số lượng hồ sơ 73,742
5.7% SV quốc tế 14.9%
$62K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $81K
$39K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $55K
$93K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $117K
64.6% Tỷ lệ tốt nghiệp 85.1%
87% Tỷ lệ duy trì học 94.8%
$18,194 Nợ trung vị $19,500
$27,926 Học phí · năm $38,400
$16,450 Gói hỗ trợ trung bình $23,217
55.1% % nhu cầu được đáp ứng 0.8%
$21,819 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $22,395
$75 Lệ phí hồ sơ $50
$4,456 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $5,836
Tóm tắt nhanh
Illinois Urbana-Champaign dẫn đầu ở 7 trên 11 chỉ số được đo
% nhu cầu55.1% so với 0.8%
Trúng tuyển73.92% so với 42.37%
Hỗ trợ$16,450 so với $23,217

Kết luận từ dữ liệu

Tỷ lệ trúng tuyển thấp hơn thuộc về Illinois Urbana-Champaign: 42.4% so với 73.9% (Houston).

Nhóm sinh viên quốc tế đông hơn thuộc về Illinois Urbana-Champaign: 14.9% sinh viên so với 5.7% (Houston).

Trên giấy tờ, lựa chọn rẻ hơn là Houston: $27,926 so với $38,400, tức thấp hơn $10,474 mỗi năm.

Mức lương trung vị cao hơn mười năm sau khi nhập học thuộc về Illinois Urbana-Champaign: $81K so với $62K.

Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn trong hai trường (42.37% so với 73.92% tỷ lệ trúng tuyển). Illinois Urbana-Champaign đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#201-300 so với #55). Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $62K). Houston có mức học phí niêm yết thấp hơn ($27,926 so với $38,400 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Houston vì: học phí thấp hơn, nợ của sinh viên tốt nghiệp thấp hơn.

Chọn Illinois Urbana-Champaign vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn (42.37% so với 73.92% tỷ lệ trúng tuyển); Illinois Urbana-Champaign có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1240).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $62K); Illinois Urbana-Champaign có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (85.1% so với 64.6%).

Chi phí và hỗ trợ

Houston có học phí niêm yết thấp hơn ($27,926 so với $38,400); Illinois Urbana-Champaign cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($23,217 so với $16,450).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kHoustonIllinois Urbana-Champaign HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Houston và Illinois Urbana-Champaign được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Houston Illinois Urbana-Champaign
Xếp hạng thế giới · ARWU#201-300#55
Xếp hạng · THE-#46
Tỷ lệ trúng tuyển73.92%42.37%
Tỷ lệ yield26.5%28.8%
SAT trung vị12401470
GPA trung bình3.49-
Số lượng hồ sơ31,71673,742
Sinh viên quốc tế5.7%14.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$62K$81K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$39K$55K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$93K$117K
Tỷ lệ tốt nghiệp64.6%85.1%
Tỷ lệ duy trì học87%94.8%
Nợ trung vị$18,194$19,500
Học phí · năm$27,926$38,400
Gói hỗ trợ trung bình$16,450$23,217
% nhu cầu được đáp ứng55.1%0.8%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$21,819$22,395
Lệ phí hồ sơ$75$50
Số lượng sinh viên47,98059,238

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Houston hay Illinois Urbana-Champaign khó hơn?

Vào Illinois Urbana-Champaign khó hơn. Houston nhận 73.92% hồ sơ, trong khi Illinois Urbana-Champaign nhận 42.37%.

Sinh viên tốt nghiệp Houston hay Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $81K so với $62K.

Học phí tại Houston so với Illinois Urbana-Champaign là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $27,926 mỗi năm tại Houston và $38,400 mỗi năm tại Illinois Urbana-Champaign.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Houston hoặc Illinois Urbana-Champaign?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1240 tại Houston và 1470 tại Illinois Urbana-Champaign; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Houston hay Illinois Urbana-Champaign?

Illinois Urbana-Champaign xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #201-300 cho Houston so với #55 cho Illinois Urbana-Champaign.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Houston hay Illinois Urbana-Champaign?

Gói hỗ trợ trung bình là $16,450 tại Houston và $23,217 tại Illinois Urbana-Champaign.

So sánh Houston với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.