

Houston vs NJIT - so sánh các trường đại học Mỹ
SỐ LIỆU CHÍNH
SO SÁNH TRỰC TIẾP
Kết luận từ dữ liệu
Với ứng viên ngoài Mỹ, khác biệt nằm ở tài chính: NJIT cấp cho sinh viên quốc tế trung bình $28,025, còn Houston cấp $4,456.
Chênh lệch học phí là $9,738 mỗi năm: $27,926 (Houston) so với $37,664.
Chênh lệch lương trung vị sau một thập kỷ nghiêng về lợi thế của NJIT: $84K so với $62K.
100 điểm ngăn cách hồ sơ SAT: 1340 (NJIT) so với 1240.
Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.
Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.
NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA
NJIT chọn lọc hơn trong hai trường (65.08% so với 73.92% tỷ lệ trúng tuyển). Houston đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#201-300 so với #701-800). Sinh viên tốt nghiệp NJIT có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($84K so với $62K). Houston có mức học phí niêm yết thấp hơn ($27,926 so với $37,664 mỗi năm).
Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.
Chọn Houston vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, học phí thấp hơn, nợ của sinh viên tốt nghiệp thấp hơn.
Chọn NJIT vì: mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp, tỷ lệ tốt nghiệp cao hơn.
Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.
BẰNG SỐ LIỆU
NJIT chọn lọc hơn (65.08% so với 73.92% tỷ lệ trúng tuyển); NJIT có điểm SAT trung vị cao hơn (1340 so với 1240).
Sinh viên tốt nghiệp NJIT có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($84K so với $62K); NJIT có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (72.8% so với 64.6%).
Houston có học phí niêm yết thấp hơn ($27,926 so với $37,664); NJIT cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($18,661 so với $16,450).
BỨC TRANH GIÁ TRỊ
BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ
| Chỉ số | Houston | NJIT |
|---|---|---|
| Xếp hạng thế giới · ARWU | #201-300 | #701-800 |
| Xếp hạng · THE | - | - |
| Tỷ lệ trúng tuyển | 73.92% | 65.08% |
| Tỷ lệ yield | 26.5% | 17.2% |
| SAT trung vị | 1240 | 1340 |
| GPA trung bình | 3.49 | 3.73 |
| Số lượng hồ sơ | 31,716 | 15,607 |
| Sinh viên quốc tế | 5.7% | 6.2% |
| Thu nhập trung vị · sau 10 năm | $62K | $84K |
| Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm | $39K | $56K |
| Thu nhập top 25% · sau 10 năm | $93K | $113K |
| Tỷ lệ tốt nghiệp | 64.6% | 72.8% |
| Tỷ lệ duy trì học | 87% | 90% |
| Nợ trung vị | $18,194 | $21,000 |
| Học phí · năm | $27,926 | $37,664 |
| Gói hỗ trợ trung bình | $16,450 | $18,661 |
| % nhu cầu được đáp ứng | 55.1% | 56.8% |
| Nợ trung bình khi tốt nghiệp | $21,819 | $32,459 |
| Lệ phí hồ sơ | $75 | $75 |
| Số lượng sinh viên | 47,980 | 13,247 |
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Vào Houston hay NJIT khó hơn?
Vào NJIT khó hơn. Houston nhận 73.92% hồ sơ, trong khi NJIT nhận 65.08%.
Sinh viên tốt nghiệp Houston hay NJIT kiếm được nhiều tiền hơn?
Sinh viên tốt nghiệp NJIT kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $84K so với $62K.
Học phí tại Houston so với NJIT là bao nhiêu?
Học phí niêm yết là $27,926 mỗi năm tại Houston và $37,664 mỗi năm tại NJIT.
Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Houston hoặc NJIT?
Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1240 tại Houston và 1340 tại NJIT; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.
Trường nào xếp hạng cao hơn - Houston hay NJIT?
Houston xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #201-300 cho Houston so với #701-800 cho NJIT.
Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Houston hay NJIT?
Gói hỗ trợ trung bình là $16,450 tại Houston và $18,661 tại NJIT.
Harvard
Stanford
Massachusetts Institute of Technology
Princeton
Yale
Cornell
Penn
Johns Hopkins
Washington University
Northwestern