University of Maryland, Baltimore County
BALTIMORE, MARYLAND
University of Georgia
ATHENS, GA
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Maryland (UMBC) vs Georgia - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Maryland, Baltimore County
MARYLAND (UMBC)
Baltimore, Maryland
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%
SAT trung vị1323
Tỷ lệ tốt nghiệp70%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K
University of Georgia
GEORGIA
Athens, GA
Xếp hạng thế giới · ARWU#401-500
Tỷ lệ trúng tuyển37.92%
SAT trung vị1300
Tỷ lệ tốt nghiệp89.7%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$69K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Maryland, Baltimore County University of Georgia
#601-700 Xếp hạng thế giới · ARWU #401-500
- Xếp hạng · THE -
72.43% Tỷ lệ trúng tuyển 37.92%
1323 SAT trung vị 1300
70% Tỷ lệ tốt nghiệp 89.7%
13,906 Số lượng sinh viên 43,146

SO SÁNH TRỰC TIẾP

72.43% Tỷ lệ trúng tuyển 37.92%
21.6% Tỷ lệ yield 38.3%
1323 SAT trung vị 1300
4.13 GPA trung bình 4.15
14,325 Số lượng hồ sơ 42,436
4.8% SV quốc tế 1.1%
$70K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $69K
$45K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $45K
$101K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $102K
70% Tỷ lệ tốt nghiệp 89.7%
85% Tỷ lệ duy trì học 94.3%
$19,500 Nợ trung vị $18,500
$32,735 Học phí · năm $31,678
$14,712 Gói hỗ trợ trung bình $15,348
47% % nhu cầu được đáp ứng 73.2%
$22,450 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $20,890
$75 Lệ phí hồ sơ $70
$13,080 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế -
Tóm tắt nhanh
Georgia dẫn đầu ở 10 trên 12 chỉ số được đo
Trúng tuyển72.43% so với 37.92%
Yield21.6% so với 38.3%
% nhu cầu47% so với 73.2%

Kết luận từ dữ liệu

Tỷ lệ trúng tuyển thấp hơn thuộc về Georgia: 37.9% so với 72.4% (Maryland (UMBC)).

Nếu bạn nộp đơn từ ngoài Mỹ, hãy tính ngân sách mà không có hỗ trợ ở nơi không có: chỉ Maryland (UMBC) báo cáo hỗ trợ cho sinh viên quốc tế (trung bình $13,080), còn Georgia thì không.

Georgia thường thắng trong cuộc giành ứng viên đã trúng tuyển: 38.3% xác nhận nhập học so với 21.6%.

Georgia xử lý lượng hồ sơ nhiều hơn gấp đôi (42,436 so với 14,325), điều này thay đổi cách từng hồ sơ được đọc.

Các chỉ số mô tả trường đại học như một tổng thể, và ngành học của riêng bạn có thể khác xa mức trung bình đó.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Georgia chọn lọc hơn trong hai trường (37.92% so với 72.43% tỷ lệ trúng tuyển). Georgia đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#601-700 so với #401-500). Thu nhập trung vị sau 10 năm nhập học gần như ngang nhau ($70K so với $69K). Georgia có mức học phí niêm yết thấp hơn ($31,678 so với $32,735 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Maryland (UMBC) vì: thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Chọn Georgia vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, tỷ lệ tốt nghiệp cao hơn.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Georgia chọn lọc hơn (37.92% so với 72.43% tỷ lệ trúng tuyển); Maryland (UMBC) có điểm SAT trung vị cao hơn (1323 so với 1300).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($70K so với $69K); Georgia có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (89.7% so với 70%).

Chi phí và hỗ trợ

Georgia có học phí niêm yết thấp hơn ($31,678 so với $32,735); Georgia cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($15,348 so với $14,712).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kMaryland (UMBC)Georgia HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Maryland (UMBC) và Georgia được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Maryland (UMBC) Georgia
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700#401-500
Xếp hạng · THE--
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%37.92%
Tỷ lệ yield21.6%38.3%
SAT trung vị13231300
GPA trung bình4.134.15
Số lượng hồ sơ14,32542,436
Sinh viên quốc tế4.8%1.1%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K$69K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$45K$45K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$101K$102K
Tỷ lệ tốt nghiệp70%89.7%
Tỷ lệ duy trì học85%94.3%
Nợ trung vị$19,500$18,500
Học phí · năm$32,735$31,678
Gói hỗ trợ trung bình$14,712$15,348
% nhu cầu được đáp ứng47%73.2%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$22,450$20,890
Lệ phí hồ sơ$75$70
Số lượng sinh viên13,90643,146

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Maryland (UMBC) hay Georgia khó hơn?

Vào Georgia khó hơn. Maryland (UMBC) nhận 72.43% hồ sơ, trong khi Georgia nhận 37.92%.

Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) hay Georgia kiếm được nhiều tiền hơn?

Thu nhập gần như ngang nhau - sau 10 năm nhập học, mức trung vị là $70K tại Maryland (UMBC) và $69K tại Georgia.

Học phí tại Maryland (UMBC) so với Georgia là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $32,735 mỗi năm tại Maryland (UMBC) và $31,678 mỗi năm tại Georgia.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Maryland (UMBC) hoặc Georgia?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1323 tại Maryland (UMBC) và 1300 tại Georgia; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Maryland (UMBC) hay Georgia?

Georgia xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #601-700 cho Maryland (UMBC) so với #401-500 cho Georgia.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Maryland (UMBC) hay Georgia?

Gói hỗ trợ trung bình là $14,712 tại Maryland (UMBC) và $15,348 tại Georgia.

So sánh Maryland (UMBC) với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.