University of Maryland, Baltimore County
BALTIMORE, MARYLAND
University of North Carolina at Chapel Hill
CHAPEL HILL, NC
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Maryland (UMBC) vs North Carolina - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Maryland, Baltimore County
MARYLAND (UMBC)
Baltimore, Maryland
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%
SAT trung vị1323
Tỷ lệ tốt nghiệp70%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K
University of North Carolina at Chapel Hill
NORTH CAROLINA
Chapel Hill, NC
Xếp hạng thế giới · ARWU#35
Tỷ lệ trúng tuyển15.34%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp91.2%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$72K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Maryland, Baltimore County University of North Carolina at Chapel Hill
#601-700 Xếp hạng thế giới · ARWU #35
- Xếp hạng · THE #70
72.43% Tỷ lệ trúng tuyển 15.34%
1323 SAT trung vị 1470
70% Tỷ lệ tốt nghiệp 91.2%
13,906 Số lượng sinh viên 32,680

SO SÁNH TRỰC TIẾP

72.43% Tỷ lệ trúng tuyển 15.34%
21.6% Tỷ lệ yield 45.5%
1323 SAT trung vị 1470
4.13 GPA trung bình 4.49
14,325 Số lượng hồ sơ 66,535
4.8% SV quốc tế 6.4%
$70K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $72K
$45K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $48K
$101K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $112K
70% Tỷ lệ tốt nghiệp 91.2%
85% Tỷ lệ duy trì học 96.6%
$19,500 Nợ trung vị $14,000
$32,735 Học phí · năm $45,228
$14,712 Gói hỗ trợ trung bình $20,705
47% % nhu cầu được đáp ứng 100%
$22,450 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $20,382
$75 Lệ phí hồ sơ $85
$13,080 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế -
Tóm tắt nhanh
North Carolina dẫn đầu ở 11 trên 12 chỉ số được đo
Trúng tuyển72.43% so với 15.34%
% nhu cầu47% so với 100%
Yield21.6% so với 45.5%

Kết luận từ dữ liệu

Maryland (UMBC) nhận phần lớn hồ sơ nộp vào (72.4%), trong khi North Carolina từ chối đại đa số (15.3%).

North Carolina không báo cáo khoản hỗ trợ tài chính nào cho sinh viên quốc tế, trong khi Maryland (UMBC) cấp cho họ trung bình $13,080. Với ứng viên ngoài Mỹ, đây thường là khác biệt quan trọng nhất trên trang này.

Trên giấy tờ, lựa chọn rẻ hơn là Maryland (UMBC): $32,735 so với $45,228, tức thấp hơn $12,493 mỗi năm.

147 điểm ngăn cách hồ sơ SAT: 1470 (North Carolina) so với 1323.

Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

North Carolina chọn lọc hơn trong hai trường (15.34% so với 72.43% tỷ lệ trúng tuyển). North Carolina đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#601-700 so với #35). Sinh viên tốt nghiệp North Carolina có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($72K so với $70K). Maryland (UMBC) có mức học phí niêm yết thấp hơn ($32,735 so với $45,228 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Maryland (UMBC) vì: học phí thấp hơn.

Chọn North Carolina vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

North Carolina chọn lọc hơn (15.34% so với 72.43% tỷ lệ trúng tuyển); North Carolina có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1323).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp North Carolina có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($72K so với $70K); North Carolina có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (91.2% so với 70%).

Chi phí và hỗ trợ

Maryland (UMBC) có học phí niêm yết thấp hơn ($32,735 so với $45,228); North Carolina cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($20,705 so với $14,712).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kMaryland (UMBC)North Carolina HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Maryland (UMBC) và North Carolina được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Maryland (UMBC) North Carolina
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700#35
Xếp hạng · THE-#70
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%15.34%
Tỷ lệ yield21.6%45.5%
SAT trung vị13231470
GPA trung bình4.134.49
Số lượng hồ sơ14,32566,535
Sinh viên quốc tế4.8%6.4%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K$72K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$45K$48K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$101K$112K
Tỷ lệ tốt nghiệp70%91.2%
Tỷ lệ duy trì học85%96.6%
Nợ trung vị$19,500$14,000
Học phí · năm$32,735$45,228
Gói hỗ trợ trung bình$14,712$20,705
% nhu cầu được đáp ứng47%100%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$22,450$20,382
Lệ phí hồ sơ$75$85
Số lượng sinh viên13,90632,680

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Maryland (UMBC) hay North Carolina khó hơn?

Vào North Carolina khó hơn. Maryland (UMBC) nhận 72.43% hồ sơ, trong khi North Carolina nhận 15.34%.

Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) hay North Carolina kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp North Carolina kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $72K so với $70K.

Học phí tại Maryland (UMBC) so với North Carolina là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $32,735 mỗi năm tại Maryland (UMBC) và $45,228 mỗi năm tại North Carolina.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Maryland (UMBC) hoặc North Carolina?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1323 tại Maryland (UMBC) và 1470 tại North Carolina; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Maryland (UMBC) hay North Carolina?

North Carolina xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #601-700 cho Maryland (UMBC) so với #35 cho North Carolina.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Maryland (UMBC) hay North Carolina?

Gói hỗ trợ trung bình là $14,712 tại Maryland (UMBC) và $20,705 tại North Carolina.

So sánh Maryland (UMBC) với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.