University of Maryland, Baltimore County
BALTIMORE, MARYLAND
University of Texas Rio Grande Valley
EDINBURG, TEXAS
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Maryland (UMBC) vs Texas Rio Grande Valley - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Maryland, Baltimore County
MARYLAND (UMBC)
Baltimore, Maryland
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%
SAT trung vị1323
Tỷ lệ tốt nghiệp70%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K
University of Texas Rio Grande Valley
TEXAS RIO GRANDE VALLEY
Edinburg, Texas
Xếp hạng thế giới · ARWU#801-900
Tỷ lệ trúng tuyển94.2%
SAT trung vị985
Tỷ lệ tốt nghiệp50.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$50K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Maryland, Baltimore County University of Texas Rio Grande Valley
#601-700 Xếp hạng thế giới · ARWU #801-900
- Xếp hạng · THE -
72.43% Tỷ lệ trúng tuyển 94.2%
1323 SAT trung vị 985
70% Tỷ lệ tốt nghiệp 50.9%
13,906 Số lượng sinh viên 31,864

SO SÁNH TRỰC TIẾP

72.43% Tỷ lệ trúng tuyển 94.2%
21.6% Tỷ lệ yield 55.4%
1323 SAT trung vị 985
4.13 GPA trung bình -
14,325 Số lượng hồ sơ 12,137
4.8% SV quốc tế 1.7%
$70K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $50K
$45K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $29K
$101K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $67K
70% Tỷ lệ tốt nghiệp 50.9%
85% Tỷ lệ duy trì học 78.9%
$19,500 Nợ trung vị $12,950
$32,735 Học phí · năm $22,287
$14,712 Gói hỗ trợ trung bình $11,242
47% % nhu cầu được đáp ứng 72%
$22,450 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $14,589
$75 Lệ phí hồ sơ -
$13,080 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $6,258
Tóm tắt nhanh
Maryland (UMBC) dẫn đầu ở 6 trên 11 chỉ số được đo
Yield21.6% so với 55.4%
Nợ khi TN$22,450 so với $14,589
% nhu cầu47% so với 72%

Kết luận từ dữ liệu

Tỷ lệ trúng tuyển thấp hơn thuộc về Maryland (UMBC): 72.4% so với 94.2% (Texas Rio Grande Valley).

Chênh lệch học phí là $10,448 mỗi năm: $22,287 (Texas Rio Grande Valley) so với $32,735.

Sau mười năm, sinh viên tốt nghiệp từ Maryland (UMBC) kiếm được rõ rệt nhiều hơn: $70K so với $50K.

Điểm SAT trung vị cao hơn thuộc về Maryland (UMBC): 1323 so với 985, tức cao hơn 338 điểm.

Các chỉ số mô tả trường đại học như một tổng thể, và ngành học của riêng bạn có thể khác xa mức trung bình đó.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Maryland (UMBC) chọn lọc hơn trong hai trường (72.43% so với 94.2% tỷ lệ trúng tuyển). Maryland (UMBC) đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#601-700 so với #801-900). Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($70K so với $50K). Texas Rio Grande Valley có mức học phí niêm yết thấp hơn ($22,287 so với $32,735 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Maryland (UMBC) vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Chọn Texas Rio Grande Valley vì: học phí thấp hơn, nợ của sinh viên tốt nghiệp thấp hơn.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Maryland (UMBC) chọn lọc hơn (72.43% so với 94.2% tỷ lệ trúng tuyển); Maryland (UMBC) có điểm SAT trung vị cao hơn (1323 so với 985).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($70K so với $50K); Maryland (UMBC) có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (70% so với 50.9%).

Chi phí và hỗ trợ

Texas Rio Grande Valley có học phí niêm yết thấp hơn ($22,287 so với $32,735); Maryland (UMBC) cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($14,712 so với $11,242).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kMaryland (UMBC)Texas Rio Grande Valley HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Maryland (UMBC) và Texas Rio Grande Valley được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Maryland (UMBC) Texas Rio Grande Valley
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700#801-900
Xếp hạng · THE--
Tỷ lệ trúng tuyển72.43%94.2%
Tỷ lệ yield21.6%55.4%
SAT trung vị1323985
GPA trung bình4.13-
Số lượng hồ sơ14,32512,137
Sinh viên quốc tế4.8%1.7%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$70K$50K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$45K$29K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$101K$67K
Tỷ lệ tốt nghiệp70%50.9%
Tỷ lệ duy trì học85%78.9%
Nợ trung vị$19,500$12,950
Học phí · năm$32,735$22,287
Gói hỗ trợ trung bình$14,712$11,242
% nhu cầu được đáp ứng47%72%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$22,450$14,589
Lệ phí hồ sơ$75-
Số lượng sinh viên13,90631,864

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Maryland (UMBC) hay Texas Rio Grande Valley khó hơn?

Vào Maryland (UMBC) khó hơn. Maryland (UMBC) nhận 72.43% hồ sơ, trong khi Texas Rio Grande Valley nhận 94.2%.

Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) hay Texas Rio Grande Valley kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Maryland (UMBC) kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $70K so với $50K.

Học phí tại Maryland (UMBC) so với Texas Rio Grande Valley là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $32,735 mỗi năm tại Maryland (UMBC) và $22,287 mỗi năm tại Texas Rio Grande Valley.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Maryland (UMBC) hoặc Texas Rio Grande Valley?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1323 tại Maryland (UMBC) và 985 tại Texas Rio Grande Valley; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Maryland (UMBC) hay Texas Rio Grande Valley?

Maryland (UMBC) xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #601-700 cho Maryland (UMBC) so với #801-900 cho Texas Rio Grande Valley.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Maryland (UMBC) hay Texas Rio Grande Valley?

Gói hỗ trợ trung bình là $14,712 tại Maryland (UMBC) và $11,242 tại Texas Rio Grande Valley.

So sánh Maryland (UMBC) với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.