University of Illinois Urbana-Champaign
CHAMPAIGN, ILLINOIS
Binghamton University
BINGHAMTON, NY
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Illinois Urbana-Champaign vs Binghamton - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Illinois Urbana-Champaign
ILLINOIS URBANA-CHAMPAIGN
Champaign, Illinois
Xếp hạng thế giới · ARWU#55
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
Binghamton University
BINGHAMTON
Binghamton, NY
Xếp hạng thế giới · ARWU#501-600
Tỷ lệ trúng tuyển38.61%
SAT trung vị1420
Tỷ lệ tốt nghiệp81.6%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Illinois Urbana-Champaign Binghamton University
#55 Xếp hạng thế giới · ARWU #501-600
#46 Xếp hạng · THE -
42.37% Tỷ lệ trúng tuyển 38.61%
1470 SAT trung vị 1420
85.1% Tỷ lệ tốt nghiệp 81.6%
59,238 Số lượng sinh viên 18,815

SO SÁNH TRỰC TIẾP

42.37% Tỷ lệ trúng tuyển 38.61%
28.8% Tỷ lệ yield 15.9%
1470 SAT trung vị 1420
- GPA trung bình 3.88
73,742 Số lượng hồ sơ 53,007
14.9% SV quốc tế 4%
$81K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $81K
$55K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $53K
$117K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $114K
85.1% Tỷ lệ tốt nghiệp 81.6%
94.8% Tỷ lệ duy trì học 89.5%
$19,500 Nợ trung vị $18,500
$38,400 Học phí · năm $30,447
$23,217 Gói hỗ trợ trung bình $19,288
0.8% % nhu cầu được đáp ứng 74%
$22,395 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $27,208
$50 Lệ phí hồ sơ $50
$5,836 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $8,377
Tóm tắt nhanh
Illinois Urbana-Champaign dẫn đầu ở 7 trên 11 chỉ số được đo
% nhu cầu0.8% so với 74%
Yield28.8% so với 15.9%
Học phí$38,400 so với $30,447

Kết luận từ dữ liệu

Tỷ lệ sinh viên quốc tế khác biệt rõ rệt: 14.9% (Illinois Urbana-Champaign) so với 4% (Binghamton).

Học phí thấp hơn thuộc về Binghamton: $30,447 so với $38,400, tức thấp hơn $7,953 mỗi năm.

Điểm SAT trung vị cao hơn thuộc về Illinois Urbana-Champaign: 1470 so với 1420, tức cao hơn 50 điểm.

Ứng viên trúng tuyển cả hai trường thường chọn Illinois Urbana-Champaign hơn (28.8% xác nhận so với 15.9%).

Các chỉ số mô tả trường đại học như một tổng thể, và ngành học của riêng bạn có thể khác xa mức trung bình đó.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Binghamton chọn lọc hơn trong hai trường (38.61% so với 42.37% tỷ lệ trúng tuyển). Illinois Urbana-Champaign đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#55 so với #501-600). Thu nhập trung vị sau 10 năm nhập học gần như ngang nhau ($81K so với $81K). Binghamton có mức học phí niêm yết thấp hơn ($30,447 so với $38,400 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Illinois Urbana-Champaign vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp, tỷ lệ tốt nghiệp cao hơn.

Chọn Binghamton vì: mức độ chọn lọc cao hơn, học phí thấp hơn.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Binghamton chọn lọc hơn (38.61% so với 42.37% tỷ lệ trúng tuyển); Illinois Urbana-Champaign có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1420).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $81K); Illinois Urbana-Champaign có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (85.1% so với 81.6%).

Chi phí và hỗ trợ

Binghamton có học phí niêm yết thấp hơn ($30,447 so với $38,400); Illinois Urbana-Champaign cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($23,217 so với $19,288).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kIllinois Urbana-ChampaignBinghamton HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Illinois Urbana-Champaign và Binghamton được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Illinois Urbana-Champaign Binghamton
Xếp hạng thế giới · ARWU#55#501-600
Xếp hạng · THE#46-
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%38.61%
Tỷ lệ yield28.8%15.9%
SAT trung vị14701420
GPA trung bình-3.88
Số lượng hồ sơ73,74253,007
Sinh viên quốc tế14.9%4%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K$81K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$55K$53K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$117K$114K
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%81.6%
Tỷ lệ duy trì học94.8%89.5%
Nợ trung vị$19,500$18,500
Học phí · năm$38,400$30,447
Gói hỗ trợ trung bình$23,217$19,288
% nhu cầu được đáp ứng0.8%74%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$22,395$27,208
Lệ phí hồ sơ$50$50
Số lượng sinh viên59,23818,815

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Illinois Urbana-Champaign hay Binghamton khó hơn?

Vào Binghamton khó hơn. Illinois Urbana-Champaign nhận 42.37% hồ sơ, trong khi Binghamton nhận 38.61%.

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign hay Binghamton kiếm được nhiều tiền hơn?

Thu nhập gần như ngang nhau - sau 10 năm nhập học, mức trung vị là $81K tại Illinois Urbana-Champaign và $81K tại Binghamton.

Học phí tại Illinois Urbana-Champaign so với Binghamton là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $38,400 mỗi năm tại Illinois Urbana-Champaign và $30,447 mỗi năm tại Binghamton.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Illinois Urbana-Champaign hoặc Binghamton?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1470 tại Illinois Urbana-Champaign và 1420 tại Binghamton; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Illinois Urbana-Champaign hay Binghamton?

Illinois Urbana-Champaign xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #55 cho Illinois Urbana-Champaign so với #501-600 cho Binghamton.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Illinois Urbana-Champaign hay Binghamton?

Gói hỗ trợ trung bình là $23,217 tại Illinois Urbana-Champaign và $19,288 tại Binghamton.

So sánh Illinois Urbana-Champaign với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.