University of Illinois Urbana-Champaign
CHAMPAIGN, ILLINOIS
University of Toledo
TOLEDO, OH
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Illinois Urbana-Champaign vs Toledo - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Illinois Urbana-Champaign
ILLINOIS URBANA-CHAMPAIGN
Champaign, Illinois
Xếp hạng thế giới · ARWU#55
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K
University of Toledo
TOLEDO
Toledo, OH
Xếp hạng thế giới · ARWU#601-700
Tỷ lệ trúng tuyển92%
SAT trung vị1235
Tỷ lệ tốt nghiệp57%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$51K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Illinois Urbana-Champaign University of Toledo
#55 Xếp hạng thế giới · ARWU #601-700
#46 Xếp hạng · THE -
42.37% Tỷ lệ trúng tuyển 92%
1470 SAT trung vị 1235
85.1% Tỷ lệ tốt nghiệp 57%
59,238 Số lượng sinh viên 14,358

SO SÁNH TRỰC TIẾP

42.37% Tỷ lệ trúng tuyển 92%
28.8% Tỷ lệ yield 18.8%
1470 SAT trung vị 1235
- GPA trung bình -
73,742 Số lượng hồ sơ 11,067
14.9% SV quốc tế 8%
$81K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $51K
$55K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $31K
$117K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $77K
85.1% Tỷ lệ tốt nghiệp 57%
94.8% Tỷ lệ duy trì học 77.3%
$19,500 Nợ trung vị $22,250
$38,400 Học phí · năm $20,164
$23,217 Gói hỗ trợ trung bình $14,444
0.8% % nhu cầu được đáp ứng 61%
$22,395 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $23,487
$50 Lệ phí hồ sơ $40
$5,836 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế $4,861
Tóm tắt nhanh
Illinois Urbana-Champaign dẫn đầu ở 9 trên 11 chỉ số được đo
% nhu cầu0.8% so với 61%
Trúng tuyển42.37% so với 92%
Học phí$38,400 so với $20,164

Kết luận từ dữ liệu

Tỷ lệ trúng tuyển thấp hơn thuộc về Illinois Urbana-Champaign: 42.4% so với 92% (Toledo).

Nhóm sinh viên quốc tế đông hơn thuộc về Illinois Urbana-Champaign: 14.9% sinh viên so với 8% (Toledo).

Học phí thấp hơn thuộc về Toledo: $20,164 so với $38,400, tức thấp hơn $18,236 mỗi năm.

Chênh lệch lương trung vị sau một thập kỷ nghiêng về lợi thế của Illinois Urbana-Champaign: $81K so với $51K.

Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn trong hai trường (42.37% so với 92% tỷ lệ trúng tuyển). Illinois Urbana-Champaign đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#55 so với #601-700). Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $51K). Toledo có mức học phí niêm yết thấp hơn ($20,164 so với $38,400 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Illinois Urbana-Champaign vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Chọn Toledo vì: học phí thấp hơn.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Illinois Urbana-Champaign chọn lọc hơn (42.37% so với 92% tỷ lệ trúng tuyển); Illinois Urbana-Champaign có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 1235).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($81K so với $51K); Illinois Urbana-Champaign có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (85.1% so với 57%).

Chi phí và hỗ trợ

Toledo có học phí niêm yết thấp hơn ($20,164 so với $38,400); Illinois Urbana-Champaign cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($23,217 so với $14,444).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kIllinois Urbana-ChampaignToledo HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Illinois Urbana-Champaign và Toledo được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Illinois Urbana-Champaign Toledo
Xếp hạng thế giới · ARWU#55#601-700
Xếp hạng · THE#46-
Tỷ lệ trúng tuyển42.37%92%
Tỷ lệ yield28.8%18.8%
SAT trung vị14701235
GPA trung bình--
Số lượng hồ sơ73,74211,067
Sinh viên quốc tế14.9%8%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$81K$51K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$55K$31K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$117K$77K
Tỷ lệ tốt nghiệp85.1%57%
Tỷ lệ duy trì học94.8%77.3%
Nợ trung vị$19,500$22,250
Học phí · năm$38,400$20,164
Gói hỗ trợ trung bình$23,217$14,444
% nhu cầu được đáp ứng0.8%61%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$22,395$23,487
Lệ phí hồ sơ$50$40
Số lượng sinh viên59,23814,358

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Illinois Urbana-Champaign hay Toledo khó hơn?

Vào Illinois Urbana-Champaign khó hơn. Illinois Urbana-Champaign nhận 42.37% hồ sơ, trong khi Toledo nhận 92%.

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign hay Toledo kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Illinois Urbana-Champaign kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $81K so với $51K.

Học phí tại Illinois Urbana-Champaign so với Toledo là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $38,400 mỗi năm tại Illinois Urbana-Champaign và $20,164 mỗi năm tại Toledo.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Illinois Urbana-Champaign hoặc Toledo?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 1470 tại Illinois Urbana-Champaign và 1235 tại Toledo; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Illinois Urbana-Champaign hay Toledo?

Illinois Urbana-Champaign xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #55 cho Illinois Urbana-Champaign so với #601-700 cho Toledo.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Illinois Urbana-Champaign hay Toledo?

Gói hỗ trợ trung bình là $23,217 tại Illinois Urbana-Champaign và $14,444 tại Toledo.

So sánh Illinois Urbana-Champaign với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.