University of Texas Rio Grande Valley
EDINBURG, TEXAS
University of Virginia
CHARLOTTESVILLE, VIRGINIA
COLLEGE COUNCIL · ATLAS · CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ

Texas Rio Grande Valley vs Virginia - so sánh các trường đại học Mỹ

University of Texas Rio Grande Valley
TEXAS RIO GRANDE VALLEY
Edinburg, Texas
Xếp hạng thế giới · ARWU#801-900
Tỷ lệ trúng tuyển94.2%
SAT trung vị985
Tỷ lệ tốt nghiệp50.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$50K
University of Virginia
VIRGINIA
Charlottesville, Virginia
Xếp hạng thế giới · ARWU#201-300
Tỷ lệ trúng tuyển16.81%
SAT trung vị1470
Tỷ lệ tốt nghiệp95.6%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$87K
🔒 ĐẠI HỌC 🔒 SAU ĐẠI HỌC

SỐ LIỆU CHÍNH

University of Texas Rio Grande Valley University of Virginia
#801-900 Xếp hạng thế giới · ARWU #201-300
- Xếp hạng · THE -
94.2% Tỷ lệ trúng tuyển 16.81%
985 SAT trung vị 1470
50.9% Tỷ lệ tốt nghiệp 95.6%
31,864 Số lượng sinh viên 26,470

SO SÁNH TRỰC TIẾP

94.2% Tỷ lệ trúng tuyển 16.81%
55.4% Tỷ lệ yield 40%
985 SAT trung vị 1470
- GPA trung bình -
12,137 Số lượng hồ sơ 58,951
1.7% SV quốc tế 4.9%
$50K Thu nhập trung vị · sau 10 năm $87K
$29K Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm $59K
$67K Thu nhập top 25% · sau 10 năm $130K
50.9% Tỷ lệ tốt nghiệp 95.6%
78.9% Tỷ lệ duy trì học 97.9%
$12,950 Nợ trung vị $17,500
$22,287 Học phí · năm $62,923
$11,242 Gói hỗ trợ trung bình $37,123
72% % nhu cầu được đáp ứng 100%
$14,589 Nợ trung bình khi tốt nghiệp $25,137
- Lệ phí hồ sơ $75
$6,258 Hỗ trợ trung bình cho SV quốc tế -
Tóm tắt nhanh
Virginia dẫn đầu ở 7 trên 11 chỉ số được đo
Trúng tuyển94.2% so với 16.81%
Hỗ trợ$11,242 so với $37,123
Học phí$22,287 so với $62,923

Kết luận từ dữ liệu

Texas Rio Grande Valley nhận phần lớn hồ sơ nộp vào (94.2%), trong khi Virginia từ chối đại đa số (16.8%).

Virginia không báo cáo khoản hỗ trợ tài chính nào cho sinh viên quốc tế, trong khi Texas Rio Grande Valley cấp cho họ trung bình $6,258. Với ứng viên ngoài Mỹ, đây thường là khác biệt quan trọng nhất trên trang này.

Chênh lệch học phí là $40,636 mỗi năm: $22,287 (Texas Rio Grande Valley) so với $62,923.

Sau mười năm, sinh viên tốt nghiệp từ Virginia kiếm được rõ rệt nhiều hơn: $87K so với $50K.

Không con số nào trong số này tự quyết định; điều quyết định là bạn muốn theo ngành nào và với ngân sách nào.

Mỗi câu ở trên đều dựa trên các trường dữ liệu chúng tôi lưu trong canonical. Khi thiếu dữ liệu, hoặc khoảng cách đủ nhỏ để coi là nhiễu, câu đó sẽ không xuất hiện.

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN GIA

Virginia chọn lọc hơn trong hai trường (16.81% so với 94.2% tỷ lệ trúng tuyển). Virginia đứng cao hơn trong bảng xếp hạng nghiên cứu thế giới ARWU (#801-900 so với #201-300). Sinh viên tốt nghiệp Virginia có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($87K so với $50K). Texas Rio Grande Valley có mức học phí niêm yết thấp hơn ($22,287 so với $62,923 mỗi năm).

Cả hai trường đều có dữ liệu đầy đủ, có thể so sánh trong canonical - việc lựa chọn nên dựa vào mức độ phù hợp (văn hóa trong khuôn viên trường, ngành học, gói hỗ trợ tài chính) kết hợp với những khác biệt thể hiện trong các con số bên dưới.

Chọn Texas Rio Grande Valley vì: học phí thấp hơn, nợ của sinh viên tốt nghiệp thấp hơn.

Chọn Virginia vì: vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới, mức độ chọn lọc cao hơn, thu nhập cao hơn của sinh viên tốt nghiệp.

Phân tích của College Council Atlas · IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25, ARWU 2024.

BẰNG SỐ LIỆU

Tuyển sinh

Virginia chọn lọc hơn (16.81% so với 94.2% tỷ lệ trúng tuyển); Virginia có điểm SAT trung vị cao hơn (1470 so với 985).

Kết quả sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp Virginia có thu nhập trung vị cao hơn sau 10 năm ($87K so với $50K); Virginia có tỷ lệ tốt nghiệp trong 6 năm cao hơn (95.6% so với 50.9%).

Chi phí và hỗ trợ

Texas Rio Grande Valley có học phí niêm yết thấp hơn ($22,287 so với $62,923); Virginia cung cấp gói hỗ trợ trung bình lớn hơn ($37,123 so với $11,242).

BỨC TRANH GIÁ TRỊ

$35k$76k$117k$158k$11k$35k$59k$83kTexas Rio Grande ValleyVirginia HỌC PHÍ · NĂM → THU NHẬP TRUNG VỊ · SAU 10 NĂM →
Mỗi điểm là một trường đại học Mỹ được so sánh; Texas Rio Grande Valley và Virginia được làm nổi bật. Càng lên trên và sang trái = tỷ lệ giá trị càng tốt.

BẢNG DỮ LIỆU ĐẦY ĐỦ

Chỉ số Texas Rio Grande Valley Virginia
Xếp hạng thế giới · ARWU#801-900#201-300
Xếp hạng · THE--
Tỷ lệ trúng tuyển94.2%16.81%
Tỷ lệ yield55.4%40%
SAT trung vị9851470
GPA trung bình--
Số lượng hồ sơ12,13758,951
Sinh viên quốc tế1.7%4.9%
Thu nhập trung vị · sau 10 năm$50K$87K
Thu nhập nhóm 25% thấp nhất · 10 năm$29K$59K
Thu nhập top 25% · sau 10 năm$67K$130K
Tỷ lệ tốt nghiệp50.9%95.6%
Tỷ lệ duy trì học78.9%97.9%
Nợ trung vị$12,950$17,500
Học phí · năm$22,287$62,923
Gói hỗ trợ trung bình$11,242$37,123
% nhu cầu được đáp ứng72%100%
Nợ trung bình khi tốt nghiệp$14,589$25,137
Lệ phí hồ sơ-$75
Số lượng sinh viên31,86426,470

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Vào Texas Rio Grande Valley hay Virginia khó hơn?

Vào Virginia khó hơn. Texas Rio Grande Valley nhận 94.2% hồ sơ, trong khi Virginia nhận 16.81%.

Sinh viên tốt nghiệp Texas Rio Grande Valley hay Virginia kiếm được nhiều tiền hơn?

Sinh viên tốt nghiệp Virginia kiếm được nhiều hơn: mức trung vị sau 10 năm là $87K so với $50K.

Học phí tại Texas Rio Grande Valley so với Virginia là bao nhiêu?

Học phí niêm yết là $22,287 mỗi năm tại Texas Rio Grande Valley và $62,923 mỗi năm tại Virginia.

Cần điểm SAT bao nhiêu để vào Texas Rio Grande Valley hoặc Virginia?

Điểm SAT trung vị của sinh viên trúng tuyển là 985 tại Texas Rio Grande Valley và 1470 tại Virginia; hãy nhắm tới các mức này hoặc cao hơn để có sức cạnh tranh.

Trường nào xếp hạng cao hơn - Texas Rio Grande Valley hay Virginia?

Virginia xếp hạng cao hơn trong bảng xếp hạng thế giới ARWU: #801-900 cho Texas Rio Grande Valley so với #201-300 cho Virginia.

Trường nào cung cấp hỗ trợ tài chính lớn hơn - Texas Rio Grande Valley hay Virginia?

Gói hỗ trợ trung bình là $11,242 tại Texas Rio Grande Valley và $37,123 tại Virginia.

So sánh Texas Rio Grande Valley với
Xếp hạng cao nhất theo ARWU. Nhấn „↻ Đổi trường" trong các thẻ phía trên để chọn trong số tất cả 47 trường (+35).
Tất cả các chỉ số đều đến 100% từ College Council Atlas (canonical) - tuyển sinh, SAT, GPA, kết quả của sinh viên tốt nghiệp, hỗ trợ tài chính và chi phí từ IPEDS / College Scorecard CDS 2024-25; xếp hạng từ ARWU 2024 và THE 2025. Không có trường dữ liệu nào nhập tay. „-" = không có dữ liệu trong canonical.